Cấu trúc hay

Thảo luận trong 'Writing (Viết)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 2.149 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Never Sets Thành viên thân thiết

    Cấu trúc hay

    Đây là một số cấu trúc mình tìm được( ko biết đã bạn nào post chưa)
    To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
    To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
    • To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
    • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
    • To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
    • To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
    • To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
    • To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
    • To do a guy: Trốn, tẩu thoát
    • To do a meal: Làm cơm
    • To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
    • To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
    To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình
    • To do by rule: Làm việc theo luật
    • To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
    • To do duty for sb: Thay thế người nào
    • To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực
    • To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức người có thể làm được
    • To do good (in the world): Làm điều lành, làm phớc
    • To do gymnastics: Tập thể dục
    • To do job-work: Làm khoán(ăn lơng theo sản phẩm)
    • To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
    • To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
    • To do one's daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày
    • To do one's duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ngời nào
    • To do one's hair before the glass: Sửa tóc trớc gơng
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...