CÂU ĐỘNG TỪ CHỮ 有 (“有”字句)

Thảo luận trong 'Tiếng Trung' bắt đầu bởi linh xinh đẹp, 7/8/2017. — 6.387 Lượt xem

  1. linh xinh đẹp

    linh xinh đẹp Thành viên mới

    Gia nhập:
    14/7/2017
    Bài viết:
    5
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1

    CÂU ĐỘNG TỪ CHỮ 有 (“有”字句)

    Với tôn chỉ là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội, hôm nay Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh địa chỉ giới thiệu với các bạn đã đang và sẽ học Câu động từ chữ 有 trong ngữ pháp tiếng Trung để giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của mình.

    CÂU ĐỘNG TỪ CHỮ 有 (“有”字句):

    1. Khái niệm: Câu chữ 有là câu vị ngữ động từ chữ 有.
    2. Cấu trúc:

    CN + 有 + TN
    他们有很多钱。

    CN + 没 + 有 + TN
    我们都没有语法书。

    CN + 有 + TN + 吗?
    你们都有语法书吗?

    CN + 有没有 + TN?
    你们有没有钱?

    3. Chú ý:
    * Phủ định dùng没ở trước有, không dùng不.
    * Trước động từ 有 có thể thêm phó từ làm trạng ngữ.
    明天我也许有时间。
    他经常有约会。
    他们已经有五张电影票了。
    我还有一个面包。

    * Sau động từ 有 có thể mang trợ từ động thái 了, 过, nhưng không mang trợ từ động thái着, và các loại bổ ngữ.
    这几年,我们学校有了很大的变化。
    我以前曾经有过这样的想法。

    * Câu động từ 有 biểu thị sự sở hữu, liệt kê, tồn tại và số lượng.
    我有一个幸福的家庭。 →sở hữu
    我有两支钢笔、一个本子和一本词典。 →liệt kê
    汽车站东边有一个邮局。 →tồn tại
    一年有十二个月,一个星期有七天。 →số lượng

    Các bạn hãy duy trì việc học tiếng trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.

    Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và tự hào là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội

    TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ BẮC KINH
    � Số 1, ngõ 19, Liễu Giai - Hà Nội
    � 024.37.73.73.04
    hoctiengtrungquoc.com.vn
    FB: Thế giới tiếng trung
     


Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...