Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 4.346 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết

    1.Need
    1)Dùng như một động từ thường:được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó
    a)Khi chủ ngữ là một động vật+need+to+verb
    my friend needs to learn Spanish
    b)Khi chủ ngữ là 1 bất động vật + need + to be + P2/V-ing
    The grass needs cutting OR The grass needs to be cut
    Need= to be in need of noun
    Jill is in need of money ( jill needs money)
    >Want và Require cũng được dùng theo mẫu câu này
    Want/Require + Verb-ing
    Your hair wants cutting
    All cars require servicing regularly
    2)Need được sử dụng như 1 động từ khiếm khuyết:
    > Luôn ở dạng hiện tại
    > Ngôi thứ 3 số ít không có “s” tận cùng
    > Chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định
    > Không dùng với trợ động từ to do
    > Sau need phải là 1 động từ bỏ “to”
    We needn’t reserve seats-there will be plenty of rooms
    Need I fill out the form?
    >Dùng sau các tù như If/ whether /only / scarcely / hardly /no once
    I wonder if I need fill out the form
    This is the only form you need fill out.
    >Needn’t + have + P2 :lẽ ra không cần phải
    You needn’t have come so early-only waste your time
    Lưu ý: Needn’t = không cần phải trong khi mustn’t = không được phép



    2.Dare
    1) Khi dùng với nghĩa là “dám”:
    > Không dùng ở thể khẳng định,chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định.Nó có thể dùng với trợ động từ to do hoặc với chính bản thân nó.Động từ sau nó về mặt lí thuyết là có to nhưng trên thực tế thường bỏ.
    Did they dare(to) do such a thing = Dared they do such a thing
    He didn’t dare(to) say anything = He dared not say anything.
    >Dare không được dùng ở thể khẳng định ngoại trừ thành ngữ I dare say/ I daresay với 2 nghĩa sau:
    * tôi cho rằng :I dare say there will be a restaurant cả at the end of the train
    *Tôi thừa nhận là : I dare say you right
    >How dare / dared + S + Verb in simple form : sao…dám (tỏ sự giận dữ)
    How dared you open my letter:Sao mày dám mở thư của tao
    2)Dare dùng như 1 ngoại động từ
    >Mang nghĩa “thách thức”:
    Dare sb to do smt: Thách ai làm gì
    They dare the boy to swim across the river in such a cold weather.


    Bài viết ko hay lắm >.
     


    o0pigletu0oblueway thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...