Cách dùng từ 'EVER"

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi tulip2000, 8/7/2011. — 49.083 Lượt xem

  1. tulip2000

    tulip2000 Thành viên mới

    Cách dùng từ 'EVER"

    Dạo quanh các trang web nước ngoài thì mình tổng hợp được bài viết về cách sử dụng của từ 'EVER' nên giờ chia sẻ với mọi người tham khảo..........

    1: at any time (bất cứ lúc nào, từ trước đến giờ, từng, bao giờ)

    Ex:
    The crime rate is higher now than it has ever been. (Tỉ lệ tội phạm cao hơn từ trước đến giờ)
    He's forgotten all he's ever learned about history. (Anh đã quên hết những gì đã từng học về lịch sử)
    Have you ever been to France? (Bạn đã từng đến Pháp chưa?)
    We need your help now more than ever (before). (Hơn bao giờ hết, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn)
    That was the worst movie I ever saw. (Đó là bộ phim tệ nhất tôi đã từng xem qua)
    Has this ever been done before? (Nó đã từng xảy ra trước đó chưa ?)
    That was my best vacation ever. [=the best vacation I have ever had]
    He's a born politician if ever I saw one. [=he is certainly a born politician]
    I don't ever want to do that again. = (informal) I don't want to ever do that again. = I don't want to do that again, ever!

    2 (formal) : at all times (luôn luôn)
    Ex:
    He is ever [=always] faithful. (Anh ấy luôn luôn trung thành)
    moving ever westward (luôn luôn di chuyển về phía Tây)
    a guard who is ever watchful = an ever-watchful guard (một người bảo vệ luôn luôn thận trọng)

    3: to a greater degree (diễn tả mức độ sâu hơn)
    Ex:
    Technology in recent years has become ever more sophisticated. (Công nghệ những năm gần đây đã trở nên tinh vi hơn bao giờ hết)
    Millions of farmers were forced into ever-deeper debt during the Great Depression.

    4 — used after words like where, who, how, and why to make a question more forceful
    Ex:
    How ever can I (possibly) thank you? (Làm thế nào để tôi có thể cám ơn bạn đây ?)
    What ever happened to my former classmates? (Có chuyện gì từng xảy ra với những bạn cùng lớp của tôi?)
    Where ever did I put my keys? (Tôi đã để chài khóa ở đâu nhỉ.?)
    I can't imagine who ever would want to go there! (Tôi không thể tưởng tượng có ai đó từng muốn đến đây.)
    “I can't do that.” “Why ever not?” (Tại sao không nhỉ?)
    Who ever would want to go there? — also used in indirect questions

    5 (US, informal) — used to give stress to what follows
    Ex:
    Wow, was he ever funny! [=he was very funny]
    Am I ever embarrassed! [=I am very embarrassed]

    AS EVER: as has always been true : as usual (như thường lệ, luôn luôn)
    Ex: The problem, as ever, is to find a better way to control spending.

    EVER AFTER (old-fashioned): from that time forward (mãi mãi về sau)
    Ex
    : She remembered him fondly ever after.(Cô ấy mãi mãi nhớ về anh ấy 1 cách trùi mến)
    Fairy tales sometimes end by saying that the characters in the story lived happily ever after. (Các câu chuyện cổ tích luôn kết thúc với cảnh các nhân vật luôn hạnh phúc bên nhau mãi mãi)
    Ex: The prince saved the queen and they all lived happily ever after.

    The phrase live happily ever after is also used to describe real people who are being compared in some way to characters in a fairy tale.
    Ex: His biography tells the story of a poor boy who grew up to be a millionaire and lived happily ever after.

    EVER AND ANON (old-fashioned + literary ): at different times : now and then (thỉnh thoảng)
    Ex
    : Ever and anon [=every so often] there came the sound of bells.

    EVER SINCE
    1: continually or often from a past time until now (suốt từ đó, mãi mãi từ đó)
    Ex: We both liked the idea and have been working on it ever since. [=since then]
    (Cả hai chúng tôi đều thích ý tưởng đó và đã làm việc với nó suốt từ đó đến nay)
    I went to the festival its first year and have been returning ever since.
    (Tôi đã tham gia lễ hội cảu năm đầu tiên và đã quay lại suốt từ đó đến nay)
    2: continually from the time in the past when : since (kể từ khi)
    Ex
    : She's wanted to be a firefighter ever since she was a young girl.
    (Cô ấy muốn trở thành 1 lính cứu hỏa kể từ khi còn nhỏ)
    EVER SO (informal): very (rất là, thực là, hết sức)
    Ex:
    Thank you ever so much.
    I'm ever so glad that you got better.
    The violin was ever so slightly out of tune.

    EVER SUCH (informal) used as a more forceful way to say “such”
    Ex: He's ever such a nice person! [=he's a very nice person]

    FOR EVER (AND EVER): forever (mãi mãi)
    Ex: I'll love you for ever and ever!

    HARDLY/SCARCELY EVER almost never: rarely (hầu như là không bao giờ, hiếm khi)
    Ex:
    She hardly ever sings anymore.
    I scarcely ever think of them now.

    NEVER EVER (informal) — used especially in speech as a more forceful way to say “never”
    Ex: He never ever wanted to grow up.
    I promise to never ever do it again.

    RARELY/SELDOM EVER almost never : rarely
    Ex:
    We seldom ever dine out these days.
    She rarely ever drinks wine. ◊Some people regard rarely ever and seldom ever as incorrect, but these phrase are common in speech and in informal writing.

    RARELY/SELDOM IF EVER used as a more forceful way to say rarely or seldom
    Ex: I have seldom if ever been so embarrassed. ◊Rarely if ever and seldom if ever can be written both with or without commas
    Such radical opinions have rarely, if ever, been heard here before. ▪ She rarely if ever sings anymore.

    YOURS EVER OR EVER YOURS used as a way to end an informal letter (dùng ở cuối thư)
    Ex: Yours ever, Robert (Bạn thân của anh, Robert)


    :KSV@01:
     


    pruedence nguyen, ducdang, huyhanhmta4 bạn khác thích điều này.

  2. hinata sakura

    hinata sakura Offline dài hạn hoặc vĩnh viễn... Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    13/6/2011
    Bài viết:
    2.867
    Lượt thích:
    1.018
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    what.............
    daỵ tiếng anh ah
     
  3. aclongsu

    aclongsu Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    15/11/2010
    Bài viết:
    357
    Lượt thích:
    254
    Kinh nghiệm:
    63
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    QTKD Marketing
    có người dạy thì mình hoc thôi ^¤.¤^
     
  4. sanho

    sanho Thành viên mới

    Tham gia:
    1/7/2011
    Bài viết:
    14
    Lượt thích:
    46
    Kinh nghiệm:
    0
    Trời, từ này sao phức tạp thế. *_* Khi nói chuyện hình như cũng ít dùng tới nó lắm. :KSV@13:
     
  5. ducdang

    ducdang Thành viên mới

    Tham gia:
    4/12/2012
    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    Trường:
    none
    Thank you !
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Tìm kiếm liên quan

  1. cach dung ever

    ,
  2. đặt câu với ever

    ,
  3. đặt câu với từ ever băng tiêng anh

Đang tải...