Các từ viết tắt tiếng anh

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi action club, 9/10/2011. — 5.618 Lượt xem

  1. action club

    action club Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Các từ viết tắt tiếng anh

    1. HỆ THỐNG LIÊN HIỆP QUỐC

    UN : United Nations / UNO : United Nations Organization, gồm 6 cơ quan chính:
    _ General Assembly : Đại hội đồng
    _ Security Council : Hội đồng bảo an
    _ Economic and Social Council - ECOSOC : Hội đồng kinh tế-xã hội
    _ Trusteeship Council : Hội đồng quản thác
    _ International Court Of Justice : Tòa án quốc tế
    _ Secretariat : Ban thư ký

    2. MỘT SỐ TỔ CHỨC

    • CIA (Central Intelligence Agency) : cục tình báo trung ương Mĩ
    • FBI (Federal Bureau of Investigation) : cục điều tra liên bang Mĩ
    • FIFA (Fédération Internationale de Football Association) : liên đoàn bóng đá quốc tế
    • UEFA (Union of European Football Association) : liên đoàn bóng đá Châu Âu
    • AFC (Asian Football Confederation) : liên đoàn bóng đá Châu Á
    • CAF (Confédération Africaine de Football) : liên đoàn bóng đá Châu Phi
    • OFC (Oceania Football Confederation) : liên đoàn bóng đá Châu Đại Dương
    • CONCACAF (The Confederation of North, Central America and Caribbean Association Football) : liên đoàn bóng đá Bắc Trung Mĩ
    • CONMEBOL (Confederación Sudamericana de Fútbol) : liên đoàn bóng đá Nam Mĩ
    • IMF (International Monetary Fund) : quỹ tiền tệ quốc tế
    • UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization) : tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa
    • FAO (Food and Agriculture Organization) : tổ chức lương thực và nông nghiệp
    • WHO (World Health Organization) : tổ chức y tế thế giới
    • UNICEF (The United Nations Children's Fund) : quỹ nhi đồng Liên Hợp Quốc
    • UN (United Nations) : liên hợp quốc
    • ILO (International Labour Organization) : tổ chức lao động quốc tế
    • UNIDO (United Nations Industrial Development Organization) : tổ chức phát triển công nghiệp của Liên Hợp Quốc
    • WMO (World Meteorological Organization) : tổ chức khí tượng thế giới
    • WTO (World Trade Organization) : tổ chức thương mại thế giới (hoặc tổ chức mậu dịch thế giới)
    • ICC (International Chamber of Commerce) : phòng thương mại quốc tế
    • APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation) : diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
    • OPEC (Organization of the Petroleum Exporting Countries) : tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa
    • UNCITRAL (United Nations Commission on International Trade Law) : ủy ban liên hợp quốc về luật thương mại quốc tế
    • UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development) : hội nghị của liên hợp quốc về thương mại và phát triển
    • ASEM (Asia-Europe Meeting) : hội nghị các nguyên thủ quốc gia về hợp tác Á - Âu
    • ASEAN (Association of Southeast Asian Nations) : hiệp hội các nước Đông Nam Á
    • WB (World Bank) : ngân hàng thế giới
    • TI (Transparency International) : tổ chức minh bạch thế giới
    • OECD (Organization for Economic Cooperation and Development) : tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế
    • FATF (Financial Action Task Force) : nhóm hành động tài chính chống nạn rửa tiền
    • NOWC (New Open World Corporation) : tổ chức bầu chọn kỳ quan thế giới mới
    • WIPO (World Intellectual Property Organization) : tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới
    • IAEA (International Atomic Energy Agency) : cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế
    • IDLO (International Development Law Organization) : tổ chức phát triển luật quốc tế
    • IAL (International Association of Lawyers) : hiệp hội luật sư quốc tế
    • USCIRF (United States Commission on International Religious Freedom) : ủy ban Hoa Kỳ về tự do tôn giáo quốc tế
    • HRW (Human Rights Watch) : tổ chức nhân quyền thế giới
    3. CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG

    - A.V : audio_visual (nghe nhìn)

    - M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )

    - C/C : carbon copy ( bản sao )

    - P. S : postscript ( tái bút )

    - e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

    - etc : et cetera (vân vân )

    - W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )

    - ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

    - VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

    - AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

    - BC : before Christ ( trước công nguyên )

    - a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

    - p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )

    - ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

    - I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )

    - B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )

    - A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )

    ...Còn nữa!

    Nhớ bấm like để ủng hộ t:KSV@12: và share cho bạn bè của mình nữa các bạn nhé!
     



  2. hinata sakura

    hinata sakura Offline dài hạn hoặc vĩnh viễn... Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    13/6/2011
    Bài viết:
    2.867
    Lượt thích:
    1.018
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    oh, cảm ơn nhìu nhé
     
  3. action club

    action club Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    28/9/2011
    Bài viết:
    48
    Lượt thích:
    66
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    FTU
    cảm ơn đã ủng hộ:p..hehe.cùng share cùng vui
    :KSV@06:
     
  4. Pappui

    Pappui ♥ 사랑해♥♥송중기 ♥ Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    18/8/2010
    Bài viết:
    2.713
    Lượt thích:
    2.382
    Kinh nghiệm:
    113
    Đầy đủ hơn của UNICEF: United Nations International Children's Emergency Fund :D
     
  5. ctg_sales

    ctg_sales Thành viên mới

    Tham gia:
    5/3/2013
    Bài viết:
    5
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Gia công phần mềm
    Cái này thì nhiều lắm lắm ý. Nhất là trong khi chat với người nước ngoài, toàn viết tắt, hix :(
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...