Các từ nói về tính cách con người

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 4.052 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Các từ nói về tính cách con người

    Người ta thường nói về nhiều về tính cách con người, nhưng mấy ai biết hết những tính cách đó qua Tiếng Anh ....

    adj:
    aggressive: hung hăng; xông xáo( )
    ambi
    tious: có nhiều tham vọng
    cautious: thận trọng, cẩn thận
    careful: cẩn thận
    cheerful/amusing: vui vẻ
    clever: khéo léo
    tacful: khéo xử, lịch thiệp
    competitive: cạnh tranh, đua tranh
    confident: tự tin
    creative: sáng tạo
    dependable: đáng tin cậy
    dumb: không có tiếng nói
    enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
    easy-going: dễ tính
    extroverted: hướng ngoại
    faithful: chung thuỷ
    introverted: hướng nội
    generous: rộng lượng
    gentle: nhẹ nhàng
    humorous: hài hước
    honest: trung thực
    imaginative: giàu trí tưởng tượng
    intelligent: thông minh(smart)
    kind: tử tế
    loyal: trung thành
    observant: tinh ý
    optimistic: lạc quan
    patient: kiên nhẫn
    pessimistic: bi quan
    polite: lịch sự
    outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    open-minded: khoáng đạt
    quite: ít nói
    rational: có lý trí, có chừng mực
    reckless: hấp tấp
    sincere: thành thật, chân thật
    stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    talkative: lắm mồm
    understanding: hiểu biết(an understanding man)
    wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    lazy: lười biếng
    hot-temper: nóng tính
    bad-temper: khó chơi
    selfish: ích kỷ
    mean: keo kiệt
    cold: lạnh lùng
    Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
    Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
    Mad: điên, khùng
    Aggressive: xấu bụng
    Unkind: xấu bụng, không tốt
    Unpleasant: khó chịu
    Cruel: độc ác
     



Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...