Các tháng trong năm

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi emyeuconan, 19/9/2013. — 1.058 Lượt xem

  1. emyeuconan

    emyeuconan Kẻ săn đêm Thành viên thân thiết

    Gia nhập:
    18/10/2012
    Bài viết:
    4.097
    Lượt thích:
    10.960
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Hunter

    Các tháng trong năm

    CÁC THÁNG TRONG NĂM

    Chỉ cần thêm がつ (gatsu) sau các số các bạn sẽ được các tháng tương ứng, rất dễ nhớ phải không?

    Tháng 1 ichigatsu いちがつ 一月
    Tháng 2 nigatsu にがつ 二月...
    Tháng 3 sangatsu さんがつ 三月
    Tháng 4 shigatsu しがつ 四月
    Tháng 5 gogatsu ごがつ 五月
    Tháng 6 rokugatsu ろくがつ 六月
    Tháng 7 shichigatsu しちがつ 七月
    Tháng 8 hachigatsu はちがつ 八月
    Tháng 9 kugatsu くがつ 九月
    Tháng 10 jūgatsu じゅうがつ 十月
    Tháng 11 jūichigatsu じゅういちがつ 十一月
    Tháng 12 jūnigatsu じゅうにがつ 十二月

    nguồn: Tự học tiếng Nhật https://www.facebook.com/pages/Tự-h...209767799181283
     


    Virgo Love, Linh Smile[Không...Hợp...Lệ] thích điều này.

  2. Lan Thanh

    Lan Thanh Rất mến Trương Đại Dũng Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    9/1/2011
    Bài viết:
    12.535
    Lượt thích:
    8.455
    Kinh nghiệm:
    113
    "Tháng 06 Trời mưa, Trời mưa ko dứt, Trời không mưa, anh cũng lạy Trời mưa..." Sinh nhật chị tháng 06 :KSV@05:
     
    emyeuconan thích điều này.
  3. emyeuconan

    emyeuconan Kẻ săn đêm Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    18/10/2012
    Bài viết:
    4.097
    Lượt thích:
    10.960
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Hunter
    THỨ TRONG TUẦN

    Thứ hai getsuyoubi げつようび  月曜日 月 = nguyệt (trăng)

    Thứ ba kayoubi かようび  火曜日 火 = hỏa (lửa)

    Thứ tư suiyoubi すいようび 水曜日 水 = thủy (nước)

    Thứ năm mokuyoubi もくようび 木曜日 木 = mộc (cây)

    Thứ sáu kin'youbi きんようび 金曜日 金 = kim (vàng)

    Thứ bảy doyoubi どようび 土曜日 土 = thổ (đất)

    Chủ nhật nichiyoubi にちようび 日曜日 日 = nhật (mặt trời)
    [​IMG]
     
    Linh Smile thích điều này.
  4. emyeuconan

    emyeuconan Kẻ săn đêm Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    18/10/2012
    Bài viết:
    4.097
    Lượt thích:
    10.960
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Hunter
    CÁC NGÀY TRONG THÁNG

    1 Tsuitachi ついたち 一日
    2 Futsuka ふつか 二日
    3 Mikka みっか 三日
    4 Yokka よっか   四日
    5 Itsuka いつか   五日
    6 Muika むいか   六日
    7 Nanoka なのか   七日
    8 Youka ようか   八日
    9 Kokonoka ここのか  九日
    10 Touka とおか   十日
    11 Jûichinichi じゅういちにち  十一日
    12 Jûninichi じゅうににち   十二日
    13 Jûsannichi じゅうさんにち   十三日
    14 Jûyokka じゅうよっか   十四日
    15 Jûgonichi じゅうごにち   十五日
    16 Jûrokunichi じゅうろくにち 十六日
    17 Jûshichinichi じゅうしちにち  十七日
    18 Jûhachinichi じゅうはちにち  十八日
    19 Jûkunichi じゅうくにち    十九日
    20 Hatsuka はつか   二十日
    21 Nijûichinichi にじゅういちにち   二十一日
    22 Nijûninichi にじゅうににち     二十二日
    23 Nijûsannichi にじゅうさんにち   二十三日
    24 Nijûyokka にじゅうよっか    二十四日
    25 Nijûgonichi にじゅうごにち    二十五日
    26 Nijûrokunichi にじゅうろくにち   二十六日
    27 Nijûshichinichi にじゅうしちにち   二十七日
    28 Nijûhachinichi にじゅうはちにち    二十八日
    29 Nijûkunichi にじゅうくにち     二十九日
    30 Sanjûnichi さんじゅうにち   三十日
    31 Sanjûichinichi さんじゅういちにち 三十一日
     
    Linh Smile thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...