Các Bộ trong tiếng Trung (và ý nghĩa của nó)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 23/3/2012. — 5.462 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Các Bộ trong tiếng Trung (và ý nghĩa của nó)

    1 Nét

    1. 一 nhất : số một
    2. 〡 cổn : nét sổ
    3. 丶 chủ : điểm, chấm
    4. 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái
    5. 乙 ất : vị trí thứ 2 trong thiên can
    6. 亅 quyết : nét sổ có móc
    2 Nét

    7. 二 nhị : số hai
    8. 亠 đầu : (không có nghĩa)
    9. 人 nhân (亻) : người
    10. 儿 nhân : người
    11. 入 nhập : vào
    12. 八 bát : số tám
    13. 冂 quynh : vùng biên giới xa; hoang địa
    14. 冖 mịch : trùm khăn lên
    15. 冫 băng : nước đá
    16. 几 kỷ : ghế dựa
    17. 凵 khảm : há miệng
    18. 刀 đao (刂) : con dao, cây đao (vũ khí)
    19. 力 lực : sức mạnh
    20. 勹 bao : bao bọc
    21. 匕 chuỷ : cái thìa (cái muỗng)
    22. 匚 phương : tủ đựng
    23. 匚 hệ : che đậy, giấu giếm
    24. 十 thập : số mười
    25. 卜 bốc : xem bói
    26. 卩 tiết : đốt tre
    27. 厂 hán : sườn núi, vách đá
    28. 厶 khư, tư : riêng tư
    29. 又 hựu : lại nữa, một lần nữa
    *********************************
    3 Nét

    30. 口 khẩu : cái miệng
    31. 囗 vi : vây quanh
    32. 土 thổ : đất
    33. 士 sĩ : kẻ sĩ
    34. 夂 trĩ : đến ở phía sau
    35. 夊 truy : đi chậm
    36. 夕 tịch : đêm tối
    37. 大 đại : to lớn
    38. 女 nữ : nữ giới, con gái, đàn bà
    39. 子 tử : con
    40. 宀 miên : mái nhà mái che
    41. 寸 thốn : đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
    42. 小 tiểu : nhỏ bé
    43. 尢 uông : yếu đuối
    44. 尸 thi : xác chết, thây ma
    45. 屮 triệt : mầm non, cỏ non mới mọc
    46. 山 sơn : núi non
    47. 巛 xuyên : sông ngòi
    48. 工 công : người thợ, công việc
    49. 己 kỷ : bản thân mình
    50. 巾 cân : cái khăn
    51. 干 can : thiên can, can dự
    52. 幺 yêu : nhỏ nhắn
    53. 广 nghiễm : mái nhà
    54. 廴 dẫn : bước dài
    55. 廾 củng : chắp tay
    56. 弋 dặc : bắn, chiếm lấy
    57. 弓 cung : cái cung (để bắn tên)
    58. 彐 kệ : đầu con nhím
    59 彡 sam 1: lông tóc dài
    60. 彳 xích : bước chân trái
    ********************************
    4 Nét

    61. 心 tâm (忄): quả tim, tâm trí, tấm lòng
    62. 戈 qua : cây qua (một thứ binh khí dài)
    63. 戶 hộ 6: cửa một cánh
    64. 手 thủ (扌): tay
    65. 支 chi : cành nhánh
    66. 攴 phộc (攵): đánh khẽ
    67. 文 văn : văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
    68. 斗 đẩu 7: cái đấu để đong
    69. 斤 cân : cái búa, rìu
    70. 方 phương 9: vuông
    71. 无 vô : không
    72. 日 nhật : ngày, mặt trời
    73. 曰 viết : nói rằng
    74. 月 nguyệt : tháng, mặt trăng
    75. 木 mộc : gỗ, cây cối
    76. 欠 khiếm : khiếm khuyết, thiếu vắng
    77. 止 chỉ : dừng lại
    78. 歹 đãi : xấu xa, tệ hại
    79. 殳 thù : binh khí dài
    80. 毋 vô : chớ, đừng
    81. 比 tỷ : so sánh
    82. 毛 mao B: lông
    83. 氏 thị : họ
    84. 气 khí : hơi nước
    85. 水 thuỷ (氵): nước
    86. 火 hỏa (灬): lửa
    87. 爪 trảo : móng vuốt cầm thú
    88. 父 phụ : cha
    89. 爻 hào : hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
    90. 爿 tường (丬): mảnh gỗ, cái giường
    91. 片 phiến : mảnh, tấm, miếng
    92. 牙 nha : răng
    93. 牛 ngưu ( 牜): trâu
    94. 犬 khuyển (犭): con chó
    **********************************

    Đọc đầy đủ tại:
    http://cunghoc.org/thu-vien/cac-b%E1%BB%99-trong-ti%E1%BA%BFng-trung/
     



  2. hieunguyen1718

    hieunguyen1718 Thành viên mới

    Tham gia:
    3/9/2014
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    I.LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP :



    ( Học phí 900.000vnd , 20 buổi. )


    *Đăng kí cùng lúc 2 khóa học (40 buổi ) : bạn được giảm 200.000 đ


    * Giảm 100.000 đ cho học viên đăng kí 10 ngày trước khi khóa học diễn ra.


    (Chỉ áp dụng theo lịch khai giảng gốc )


    A.CÁC LỚP TIẾNG TRUNG BUỔI TỐI :







    A12: khai giảng THỨ 3 ngày 16/09/2014 lịch học17h50 đến 19h20 thứ 3-5-CN( còn 03 chỗ ).



    A13: khai giảng THỨ 4 ngày 24/09/2014 lịch học19h45 đến 21h15 thứ 2-4-6( còn 05 chỗ ).


    A14: khai giảng THỨ 4 ngày 14/10/2014 lịch học17h50 đến 19h20 thứ 2-4-6( còn 10 chỗ ).



    A15: khai giảng THỨ 3 ngày 28/10/2014 lịch học19h45 đến 21h15 thứ 3-5-CN( còn 16 chỗ ).

    B.CÁC LỚP TIẾNG TRUNG BAN NGÀY:



    N19 : khai giảng chủ nhật ngày 07/09/2014 học 15h đến 16h30 thứ 7 và CN ( còn 02 chỗ )

    N20 : khai giảng thứ 2 ngày 29/09/2014 học15h đến 16h30thứ 2-4-6 ( còn 05 chỗ )
    N21 : khai giảng thứ 4 ngày 29/10/2014 học10h đến 11h30thứ2-4-6( còn 10 chỗ )


    II. Lịch khai giảng các lớp tiếng Trung nâng cao:





    III. Đối tượng học viên học tiếng trung :



    Sinh viên , người đi làm , người kinh doanh làm ăn với đôi tác Trung quốc ,

    Đài loan và những người yêu thích văn hóa Trung quốc .


    Lịch khai giảng có thể thay đổi sớm hoặc muộn hơn tối đa 2 tuần .



    IV. Giờđăng kí học :


    Từ 9h sáng đến 21h tối các ngày trong tuần.


    ( Thứ 7 lễ tân trực từ 9h sáng đến 17h chiều .)


    V. Địa điểm học tiếng Trung:


    Số 10 ngõ 156 Hồng mai-Bạch mai.


    Đi xe buyt 52, 26 hoặc 38 dừng tại ngã 3 Bạch mai cắt Tạ Quang Bửu.

    Học viên có xe hơi gửi tại 89 Bùi Ngọc Dương (XFACTORY)


    ĐT:09.4400.4400-043.8636.528


    Tư vấn online về học tiếng Trung tại Hà nội :


    VI. Giáo trình tiếng Trung sử dụng trong khóa học:



    +Hán ngữ hiện đại quyển 1: 38.000vnd


    +Tập viết chữ Hán: 40.000vnd


    + Giáo trình bổ xung học tiếng Trung : 30.000vnd.


    + Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa :60.000vnd.


    +3DVD : 100.000vnd


    ( tổng trị giá 268.000vnd )


    VII. Các cách đóng học phí :



    Cách 1 : Đăng kí đóng phí tại quầy lễ tân của trung tâm tiếng Trung .


    Cách 2 : Nộp tiền qua tài khoản của trung tâm tiếng Trung .


    A. TÀI KHOẢN TẠI VIETCOMBANK :
    Chủ tài khoản : Phạm Dương Châu . Mã TK 0451001685356.

    Ngân hàng vietcombank chi nhánh Hà Nội .


    B. TÀI KHOẢN TẠI TECHCOMBANK :
    Chủ tài khoản : Phạm Dương Châu . Mã TK 13820199246018 .

    Ngân hàng Techcombank chi nhánh Hà Thành .



    ( Sau khi đóng phí đề nghị nhắn tin vào số máy 0943.169.184

    thông báo số tiền đã thanh toán và lớp học muốn tham gia .)
     

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP