Bí quyết để giỏi từ vựng tiếng Anh !!!

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 30/7/2010. — 7.037 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Bí quyết để giỏi từ vựng tiếng Anh !!!

    Tiếng Anh có khoảng trên 150,000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ gần cả 150.000 từ?

    Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng nhất. Theo thông kê, thì chỉ cần bạn nắm được khoảng 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được ít nhất 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. So với 150.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/50), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được đến 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vậy thì còn gì bằng đúng không nào?

    Hãy bắt đầu học ngay từ bây giờ. Mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất "siêu" tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

    Hãy cố gắng lên!

    Tải về (download) danh sách những từ tiếng Anh thông dụng nhất tại đây.

    Trích lời dịch giả Trần Đăng Khoa

    [separate]


    Dựa trên từ dùng được ghi nhận trong Tài liệu lưu trữ , từ điển Oxford đã đưa ra những từ được dùng phổ biến nhất trong văn viết trên toàn cầu:

    100 Commonest English Words :)
    1. the
    2. be
    3. to
    4. of
    5. and
    6. a
    7. in
    8. that
    9. have
    10. I
    11. it
    12. for
    13. not
    14. on
    15. with
    16. he
    17. as
    18. you
    19. do
    20. at
    21. this
    22. but
    23. his
    24. by
    25. from 26. they
    27. we
    28. say
    29. her
    30. she
    31. or
    32. an
    33. will
    34. my
    35. one
    36. all
    37. would
    38. there
    39. their
    40. what
    41. so
    42. up
    43. out
    44. if
    45. about
    46. who
    47. get
    48. which
    49. go
    50. me 51. when
    52. make
    53. can
    54. like
    55. time
    56. no
    57. just
    58. him
    59. know
    60. take
    61. person
    62. into
    63. year
    64. your
    65. good
    66. some
    67. could
    68. them
    69. see
    70. other
    71. than
    72. then
    73. now
    74. look
    75. only 76. come
    77. its
    78. over
    79. think
    80. also
    81. back
    82. after
    83. use
    84. two
    85. how
    86. our
    87. work
    88. first
    89. well
    90. way
    91. even
    92. new
    93. want
    94. because
    95. any
    96. these
    97. give
    98. day
    99. most
    100. us


    Source: Concise Oxford English Dictionary (11th edition, 2006)

    Nguồn: Từ điển tiếng Anh Oxford giản lược (phiên bản thứ 11 năm 2006)


    [separate]



    Còn đây là danh sach 570 Academic Words thông dụng nhất theo 1 research của 1 Ph.D ở University ở NewZealand.(người ta nhập gần hầu như các bài báo và các article của tất cả các ngành khoa hoc tự nhiên và khoa xã hội rồi dùng máy tính để thống kê lại số lần xuất hiện ....)
    sau đây là 570 từ thông dụng nhất :
    danh sách xếp theo thứ tự 1-10 (1: quen thuộc -->10:ít gặp nhất)
    cách học như sau
    đối với một từ bạn phải tìm hiểu đầy đủ 5 yếu tố
    +tính từ, danh từ, động từ,trạng từ
    +Collocation(EX: spend st on st..)
    +Hiểu nghia:
    +Cách phát âm:
    +Syno and Anto...(đồng nghia và khác nghia)
    +Đặt 1 câu
    Cách học này ban đầu thì khó khăn nhưng sau này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều và khó lòng mà quên được học từ nào nhớ từ đó,,,,,
    Các ôn tập từ mới bạn có thể áp dung theo sách TTG,.
    danh sách :x:x

    Sublist 1

    sector • available • financial • process • individual • specific • principle • estimate • variables • method • data • research • contract • environment • export • source • assessment • policy • identified • create • derived • factors • procedure • definition • assume • theory • benefit • evidence • established • authority • major • issues • labour • occur • economic • involved • percent • interpretation • consistent • income • structure • legal • concept • formula • section • required • constitutional • analysis • distribution • function • area • approach • role • legislation • indicate • response • period • context • significant • similar •

    [change] Sublist 2
    community • resident • range • construction • strategies • elements • previous • conclusion • security • aspects • acquisition • features • text • commission • regulations • computer • items • consumer • achieve • final • positive • evaluation • assistance • normal • relevant • distinction • region • traditional • impact • consequences • chapter • equation • appropriate • resources • participation • survey • potential • cultural • transfer • select • credit • affect • categories • perceived • sought • focus • purchase • injury • site • journal • primary • complex • institute • investment • administration • maintenance • design • obtained • restricted • conduct •

    [change] Sublist 3

    comments • convention • published • framework • implies • negative • dominant • illustrated • outcomes • constant • shift • deduction • ensure • specified • justification • funds • reliance • physical • partnership • location • link • coordination • alternative • initial • validity • task • techniques • excluded • consent • proportion • demonstrate • reaction • criteria • minorities • technology • philosophy • removed • sex • compensation • sequence • corresponding • maximum • circumstances • instance • considerable • sufficient • corporate • interaction • contribution • immigration • component • constraints • technical • emphasis • scheme • layer • volume • document • registered • core •

    [change] Sublist 4

    overall • emerged • regime • implementation • project • hence • occupational • internal • goals • retained • sum • integration • mechanism • parallel • imposed • despite • job • parameters • approximate • label • concentration • principal • series • predicted • summary • attitudes • undertaken • cycle • communication • ethnic • hypothesis • professional • status • conference • attributed • annual • obvious • error • implications • apparent • commitment • subsequent • debate • dimensions • promote • statistics • option • domestic • output • access • code • investigation • phase • prior • granted • stress • civil • contrast • resolution • adequate •

    [change] Sublist 5

    alter • stability • energy • aware • licence • enforcement • draft • styles • precise • medical • pursue • symbolic • marginal • capacity • generation • exposure • decline • academic • modified • external • psychology • fundamental • adjustment • ratio • whereas • enable • version • perspective • contact • network • facilitate • welfare • transition • amendment • logic • rejected • expansion • clause • prime • target • objective • sustainable • equivalent • liberal • notion • substitution • generated • trend • revenue • compounds • evolution • conflict • image • discretion • entities • orientation • consultation • mental • monitoring • challenge •

    [change] Sublist 6


    intelligence • transformation • presumption • acknowledged • utility • furthermore • accurate • diversity • attached • recovery • assigned • tapes • motivation • bond • edition • nevertheless • transport • cited • fees • scope • enhanced • incorporated • instructions • subsidiary • input • abstract • ministry • capable • expert • preceding • display • incentive • inhibition • trace • ignored • incidence • estate • cooperative • revealed • index • lecture • discrimination • overseas • explicit • aggregate • gender • underlying • brief • domain • rational • minimum • interval • neutral • migration • flexibility • federal • author • initiatives • allocation • exceed •
    [change] Sublist 7

    intervention • confirmed • definite • classical • chemical • voluntary • release • visible • finite • publication • channel • file • thesis • equipment • disposal • solely • deny • identical • submitted • grade • phenomenon • paradigm • ultimately • extract • survive • converted • transmission • global • inferred • guarantee • advocate • dynamic • simulation • topic • insert • reverse • decades • comprise • hierarchical • unique • comprehensive • couple • mode • differentiation • eliminate • priority • empirical • ideology • somewhat • aid • foundation • adults • adaptation • quotation • contrary • media • successive • innovation • prohibited • isolated •

    [change] Sublist 8


    highlighted • eventually • inspection • termination • displacement • arbitrary • reinforced • denote • offset • exploitation • detected • abandon • random • revision • virtually • uniform • predominantly • thereby • implicit • tension • ambiguous • vehicle • clarity • conformity • contemporary • automatically • accumulation • appendix • widespread • infrastructure • deviation • fluctuations • restore • guidelines • commodity • minimises • practitioners • radical • plus • visual • chart • appreciation • prospect • dramatic • contradiction • currency • inevitably • complement • accompany • paragraph • induced • schedule • intensity • crucial • via • exhibit • bias • manipulation • theme • nuclear •

    [change] Sublist 9

    bulk • behalf • unified • commenced • erosion • anticipated • minimal • ceases • vision • mutual • norms • intermediate • manual • supplementary • incompatible • concurrent • ethical • preliminary • integral • conversely • relaxed • confined • accommodation • temporary • distorted • passive • subordinate • analogous • military • scenario • revolution • diminished • coherence • suspended • mature • assurance • rigid • controversy • sphere • mediation • format • trigger • qualitative • portion • medium • coincide • violation • device • insights • refine • devoted • team • overlap • attained • restraints • inherent • route • protocol • founded • duration •

    [change] Sublist 10

    whereby • inclination • encoun
    tered • convinced • assembly • albeit • enormous • reluctant • posed • persistent • undergo • notwithstanding • straightforward • panel • odd • intrinsic • compiled • adjacent • integrity • forthcoming • conceived • ongoing • so-called • likewise • nonetheless • levy • invoked • colleagues • depression • collapse •
    Nguồn vuontoithanhcong.com​
     



  2. lananh77

    lananh77 Thành viên mới

    Tham gia:
    24/4/2011
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    15
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    sư phạm
    Những điều bạn chưa biết về từ vựng:KSV@02:

    Bạn có biết vốn từ của mình được chia thành 2 nhóm: từ chủ động (active vocabulary)từ bị động (passive vocabulary). Từ chủ động bao gồm những từ vựng bạn thường dùng trong khi viết hoặc nói. Còn từ bị động là nhóm bạn không thường xuyên dùng nhưng vẫn hiểu khi bạn gặp trong lúc đọc và nghe. Từ chủ động bao gồm các dụng từ hay từ cấu trúc (structural word) và thể từ hay từ mang nghĩa (lexical word). Dụng từ bao gồm các đại từ, giới từ, từ nối. Còn thể từ chính là các danh từ, động từ, tính từ, và trạng từ. Từ bị động chủ yếu là các thể từ. Tỉ lệ từ chủ động và từ bị động là 1:6.
    Để có thể giao tiếp khi sinh sống tại một nước nói tiếng Anh, chúng ta cần khoảng 3000-5000 từ thông dụng. Kỳ thi TOEFL cũng đánh giá năng lực sử dụng của người học về những từ này. Do vậy, TOEFL thường được các trường đại học dùng để tuyển sinh viên mà tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh. Khi đã nắm được các từ thông dụng, người học nên sử dụng từ điển Anh-Anh. Từ điển Anh-Anh có phần định nghĩa từ mới bằng tiếng Anh xây dựng từ 2000 từ vựng thông dụng được chọn lọc kỹ càng để giải thích nghĩa của một từ khác. 2000 từ vựng này cũng nằm trong số 3000 từ nói trên.

    Một bài thi khác là GRE đòi hỏi bạn phải có thêm 3500 từ nữa để có thể vượt qua được kỳ thi cao học tại Mỹ và Canada. Những từ này xuất hiện thường xuyên trong các bài viết của các học giả ví dụ như nghiên cứu.
    Cuối cùng, mặc dù bạn có thể được điểm cao ở kỳ thi TOEFL và GRE nhưng vẫn gặp phải những khó khăn ngôn ngữ. Đó là do bạn chưa có đủ vốn từ về văn hóa và con người không hề được đề cập đến trong sách vở. Chúng ta chỉ có thể học những từ này khi sống trong môi trường nói tiếng Anh.
    Chúng ta không nên hy vọng là mình có thể nhớ được một số từ nhất định trong một ngày rồi nhân con số này lên theo từng ngày nhằm đạt được một lượng từ vựng nào đó. Học càng nhanh thì sẽ càng chóng quên. 5-10 từ một ngày là mục tiêu phù hợp. Khi học, bạn nên tập trung vào phát âm từ chính xác và sau đó học cách viết của từ. Nếu từ đó là một động từ, hãy nghĩ đến các cụm liên quan. Nếu nó là danh từ, gắn nó với một tính từ. Xây dựng câu có từ mới sẽ giúp kết hợp nó với các từ đã được học trước đây. Bạn hãy đọc những từ học trong ngày trước khi đi ngủ rồi lại đọc lại một lượt nữa sau khi ngủ dậy. Đọc thêm một lần nữa trước khi bạn học từ mới của ngày khác. Và luôn nhớ nên viết trong khi đọc. Hoặc bạn cũng có thể thu lại phần phát âm của mình vào máy tính rồi nghe lại để tự sửa lỗi phát âm.
    Tiếng Anh là công cụ đưa chúng ta đến với một thế giới mới. Quyết tâm chính là chìa khóa để học tiếng Anh nhưng kỹ năng học sẽ giúp bạn đẩy nhanh quá trình. Hy vọng bài viết này mang lại những điều bổ ích giúp bạn học tiếng Anh, đặc biệt là từ vựng, hiệu quả.
     
    litu2011, nhanminhbt, xuxu_1212 bạn khác thích điều này.
  3. chutuoc92

    chutuoc92 Thành viên mới

    Tham gia:
    27/4/2011
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    đại học ngoại ngữ đại học đà nẵng
    hữu ích lắm đó bạn. thanks nha
     
    xuxu_12, tuantupkgoctoi2511 thích điều này.
  4. icool

    icool Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    15/3/2011
    Bài viết:
    198
    Lượt thích:
    28
    Kinh nghiệm:
    28
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    QUyết tâm hết lun:KSV@01:. Làm được thôi mà:KSV@09:.
     
    xuxu_12 thích điều này.
  5. thetea_119

    thetea_119 Thành viên mới

    Tham gia:
    8/5/2011
    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    4
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đai học Đà Lạt
    Thanks you very much
     
    xuxu_12hiensh89 thích điều này.
  6. tdanh226

    tdanh226 Thành viên mới

    Tham gia:
    19/4/2011
    Bài viết:
    10
    Lượt thích:
    8
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Tôn đức thắng
    :KSV@03: ôi hay quá ^^ .cám ơn về bài viết này nhé.

    :KSV@07:Ngoài ra, mình còn bổ sung thểm thế này : bạn chỉ cần biết 504 từ vựng là bạn có thể giao tiếp như gió rồi. thế nên chuyện học từ vựng Anh văn là vô cùng dễ dàng ^^

    :KSV@06: ngoài ra, mình còn biết thêm có 1 chỗ chỉ học từ vựng hoàn toàn miễn phí . Thay vì 1 ngày tối đa bạn chỉ học được 7 từ. thì chỗ này có thể giúp bạn học 504 từ trong 10 ngày ^^.

    HE HE . Có thể các bạn không tin nhưng đó là sự thật ^^ . nếu bạn quan tâm thì liên hệ với mình, mình sẽ cho thông tin.

    *** lưu ý : chỗ này khá xa đó nha ^^ . :KSV@07:và nếu bạn nào có lòng thì " lửa thử vàng - gian nan thử sức" mà :KSV@07:

    số di động của mình nà : 01656206003 - Danh
     
    xuxu_12Thảo Mộc thích điều này.
  7. nemht

    nemht Banned

    Tham gia:
    19/4/2011
    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    6
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    :KSV@07:Ukm! tks các bạn!
    Những kinh nghiệm mà các bạn chia sẻ đều rất hữu ích đó.
    Riêng mình nghĩ học bất cứ cái j cũng cần sự vui thjk và niềm đam mê.
    Có niềm tin vào bản thân thì chắc chắn các bạn sẽ làm được.
    Chúng ta cùng cố gắng nhé!
    Mình muốn tiếp cận với những phương pháp học mới.
    Bình thường rất ít khi mình ghi ghi chép chép lại từ vựng.
    Thay vào đó mình làm nhiều bài tập phần reading hơn. Rồi tập viết những đoạn văn ngắn
    về bản thân hay gia đình hay những gì thân yêu nhất khiến bạn có thể vận dụng cả ngữ pháp và
    nhớ lại được những từ vựng thông dụng.
    Hoặc là đọc truyện cười nước ngoài, vừa thư giãn vừa có thêm kiến thức, ko chỉ từ mới mà còn những câu thành ngữ,...
    Chúng ta cũng nên đến các CLB để giao lưu nói chuyện. Như vậy có thể cải thiện khả năng nghe nói nữa.
    Mà sắp tới mình tính đăng kí khóa Giao tiếp bên Equest.
    Thấy có khuyến mãi hè òy, có ai học chung ko?
     
    nhanminhbt, xuxu_12quangkhai thích điều này.
  8. chigusa

    chigusa Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/6/2010
    Bài viết:
    200
    Lượt thích:
    109
    Kinh nghiệm:
    28
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đh Kinh tế_Luật
    Thầy cô mình thường khuyên: "constant practice makes perfection"

    chăm chỉ luyện tập nói mỗi ngày, nghe nhạc kèm lyric, ghi chú và xem lại ghi chú thường xuyên sẽ giúp chúng ta cải thiện vốn av rất nhiều
     
    xuxu_12 thích điều này.
  9. huongmn30a

    huongmn30a Thành viên mới

    Tham gia:
    7/10/2011
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    cao dang su pham bac ninh
    :KSV@09:cảm ơn bạn rất nhiều
     
    xuxu_12quangkhai thích điều này.
  10. tranthanhtruc_haibara

    tranthanhtruc_haibara Thành viên mới

    Tham gia:
    20/12/2011
    Bài viết:
    44
    Lượt thích:
    20
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    Trường:
    THCS Lê Quý Đôn
    hay, rất hay, cảm ơn các bạn nhiều nhiều lém
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...