Bật mí ngày sinh của bạn sinh chỉ trong 1 từ

Thảo luận trong 'Bản tin sinh viên' bắt đầu bởi Peace Loving, 25/12/2010. — 1.646 Lượt xem

  1. Peace Loving

    Peace Loving Tan Vào Gió... Thành viên thân thiết

    Bật mí ngày sinh của bạn sinh chỉ trong 1 từ

    Các bạn xem có đúng hok nhá :)

    31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (British Council) tuyển chọn. Người ta tin rằng ngôn ngữ được các vị thần lắng nghe, do vậy người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng...

    ...cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để đươc cả năm may mắn.
    Theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần đó. Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.


    1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
    2. passion: tình cảm, cảm xúc
    3. smile: nụ cười thân thiện
    4. love: tình yêu
    5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
    6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
    7. destiny: số phận, định mệnh
    8. freedom: sự tự do
    9. liberty: quyền tự do
    10. tranquility: sự bình yên
    11. peace: sự hoà bình
    12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
    13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
    14. sweetheart: người yêu dấu
    15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
    16. cherish: yêu thương
    17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình
    18. hope: sự hy vọng
    19. grace: sự duyên dáng
    20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
    21. blue: màu thiên thanh
    22. sunflower: hoa hướng dương
    23. twinkle: sự long lanh
    24. serendipity: sự tình cờ, may mắn
    25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
    26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
    27. sophisticated: sự tinh vi
    28. renaissance: sự phục hưng
    29. cute: xinh xắn đáng yêu
    30. cosy: ấm cúng
    31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa
     


    bongngothdumbo thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...