30 cấu trúc thông dụng với "to have"

Thảo luận trong 'Luyện tiếng Anh' bắt đầu bởi tulip2000, 4/10/2011. — 1.266 Lượt xem

  1. tulip2000

    tulip2000 Thành viên mới

    30 cấu trúc thông dụng với "to have"

    Các cấu trúc với "to have" khá đơn giản, dễ nhớ và dễ dùng.


    To have a bad liver: Bị đau gan

    To have a bare competency: Vừa đủ sống

    To have a bath: Tắm

    To have a bee in one's bonnet: Bị ám ảnh

    To have a bias against sb: Thành kiến với ai

    To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với ai

    To have a bit of a snog: Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm

    To have a blighty wound: Bị một vết thư ơng có thể đư ợc giải ngũ

    To have a bone in one's last legs: Lười biếng

    To have a bone in one's throat: Mệt nói không ra hơi

    To have a bone to pick with sb: Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai

    To have a brittle temper: Dễ giận dữ, gắt gỏng

    To have a broad back: Lưng rộng

    To have a browse in a bookshop: Xem lướt qua tại cửa hàng sách

    To have a cast in one's eyes: Hơi lé

    To have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học

    To have a chat with sb: Nói chuyện bâng quơ với người nào

    To have a chew at sth: Nhai vật gì

    To have a chin-wag with sb: Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào

    To have a chip on one's shoulder: (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau

    To have a cinch on a thing: Nắm chặt cái gì

    To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc gì

    To have a clear utterance: Nói rõ ràng

    To have a clear-out: Đi tiêu

    To have a close shave of it: Suýt nữa thì khốn rồi

    To have a cobweb in one's throat: Khô cổ họng

    To have a cock-shot at sb: Ném đá

    To have a cold: Bị cảm lạnh

    To have a comical face: Có bộ mặt đáng tức cười

    To have a comprehensive mind: Có tầm hiểu biết uyên bác

    To have a concern in business: Có cổ phần trong kinh doanh

    To have a connection with..: Có liên quan đến, với.

    To have a contempt for sth: Khinh thường việc gì

    To have a corner in sb's heart: Đ ược ai yêu mến

    To have a cough: Ho

    To have a crippled foot: Què một chân

    To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng người nào

    To have a cuddle together: Ôm lấy nhau

    To have a debauch: Chơi bời, rượu chè, trai gái

    To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét sự tàn bạo
    (Trích từ mục bài viết - www.hellochao.com Mạng xã hội công cụ tìm kiếm câu và kiến thức tiếng Anh)
     




    echcom thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...