03 idioms with "cups"

Trong chuyên mục 'Speaking (Nói)' đăng bởi Sasaki Moriko, 28/10/2017. — 15.373 Lượt xem

  1. Sasaki Moriko

    Sasaki Moriko Thiên nga bạc, sương mù đen lấp lánh Thành viên thân thiết

    03 idioms with "cups"

    Cùng TOPICA Native học thêm 03 thành ngữ của từ “cup” và xem sự biến đổi ý nghĩa thú vị khi “cup” khi đứng trong các thành ngữ này nhé. Đừng quên commetntrả lời câu hỏi để hiểu sâu, nhớ lâu các thành ngữ được học hôm nay.

    “I know Joy is nice, but she's simple not my ______.”

    A. Cup of joe
    B. Cup of tea
    C. In one's cups

    [​IMG]
    [​IMG]

    “This morning, I made myself a steaming hot cup of joe.”

    What dose it mean?

    A. Một cốc cà phê
    B. Cà phê đen đá
    C. Một cái cốc màu cà phê

    [​IMG]

    CUP OF TEA - Something one prefers, desires, enjoys, or cares about.

    “Hockey isn't Alan's cup of tea. He prefers soccer.”

    What dose it mean?

    A. Không hứng thú
    B. Thích thú
    C. Đam mê

    [​IMG]

    IN ONE'S CUPS - Drunk, in the act of consuming alcohol liberally.

    “He became mellow and humorous when in his cups.”

    What dose it mean?

    A. Cảm cúm
    B. Ngủ
    C. Say

    Các bạn comment để trả lời nhé :D. Ai trả lời đầu tiên và chính xác nhất sẽ có một phần quà nhỏ (nhớ mở wall =)))


     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...